Vô cáp ai eo 6

Created by XUAN PHUC NGUYEN

interlopers
kẻ xen vào / loài xâm nhập

1/24

TermDefinition
interlopers
kẻ xen vào / loài xâm nhập
stable cohabitation
sự chung sống ổn định
superficial comparison
so sánh hời hợt, sơ bộ
thorough study
nghiên cứu kỹ lưỡng
intertwined history
lịch sử đan xen, gắn kết
painstakingly reconstructed
được tái tạo một cách tỉ mỉ
cellular structures
cấu trúc tế bào
mitochondria
ty thể
extensive examination
khảo sát mở rộng
cell nucleus
nhân tế bào
crossbred with
lai giống / giao phối với
intriguing
gây tò mò, thú vị
inter-fertile
có thể sinh sản với nhau
invasion pattern
mô hình xâm lược (trong lịch sử)
a dash of
một chút yếu tố
illuminate differences
làm sáng tỏ điểm khác biệt
cognitive ability
khả năng nhận thức
malfunction causes mental problems
sự trục trặc gây ra rối loạn trí tuệ
essence of humanity
bản chất của con người
controls bone growth
kiểm soát sự phát triển xương
differences in skull shape
khác biệt về hình dạng hộp sọ
involved in the ability to speak
liên quan đến khả năng nói
hitherto unsuspected
trước đây chưa từng được biết đến
enhance humanity's self-knowledge
nâng cao hiểu biết của loài người về chính mình