LESSON 30
Created by Yến Nhi Chu
| Term | Definition |
|---|---|
1. 生活 | /shēnghuó/: sinh hoạt, cuộc sống, sống |
2. 差不多 | /chàbuduō/: xấp xỉ, gần giống nhau, suýt soát |
3. 习惯 | /xíguàn/: thói quen, quen với |
4. 气候 | /qìhòu/: khí hậu |
5. 干燥 | /gānzào/: khô hanh, khô ráo |
6. 干净 | /gānjìng/: sạch sẽ |
7. 菜 | /cài/: món ăn, rau |
8. 油腻 | /yóunì/: nhiều dầu mỡ, ngấy |
9. 牛奶 | /niúnǎi/: sữa bò |
10. 不过 | /búguò/: nhưng, có điều |
11. 课间 | /kèjiān/: giữa giờ học, giờ ra chơi |
12. 块 | /kuài/: miếng, hòn, cục (lượng từ) |
13. 点心 | /diǎnxin/: điểm tâm, bánh ngọt, đồ ăn nhẹ |
14. 从来 | /cónglái/: từ trước đến nay (thường dùng với phủ định) |
15. 午觉 | /wǔjiào/: giấc ngủ trưa |
16. 游泳 | /yóu yǒng/: bơi lội |
17. 散步 | /sàn bù/: tản bộ, đi dạo |
18. 功课 | /gōngkè/: bài vở, môn học |
19. 记住 | /jì zhù/: nhớ kỹ, ghi nhớ |
记 | /jì/: ghi chép, nhớ |
20. 一般 | /yìbān/: bình thường, phổ biến, nhìn chung |
21. 感谢 | /gǎnxiè/: cảm tạ, cảm ơn |
22. 父母 | /fùmǔ/: bố mẹ, phụ mẫu |
23. 机会 | /jīhuì/: cơ hội |
24. 原来 | /yuánlái/: hóa ra, lúc đầu, vốn dĩ |
25. 延长 | /yáncháng/: kéo dài, gia hạn |
26. 练 | /liàn/: luyện tập |
27. 气功 | /qìgōng/: khí công |
28. 好 | /hǎo/: khá, rất (biểu thị mức độ nhiều trước số từ) |
29. 不一定 | /bù yídìng/: không nhất định, chưa chắc |
30. 钟头 | /zhōngtóu/: tiếng đồng hồ |
31. 效果 | /xiàoguǒ/: hiệu quả |
32. 挺 | /tǐng/: rất, khá |
33. 好处 | /hǎochù/: lợi ích, điểm tốt |
坏处 | /huàichù/: tác hại, điểm xấu |
34. 慢性病 | /mànxìngbìng/: bệnh mãn tính |
35. 高血压 | /gāoxuèyā/: cao huyết áp |
36. 失眠 | /shī mián/: mất ngủ |
37. 必须 | /bìxū/: phải, bắt buộc |
38. 打鱼 | /dǎ yú/: đánh cá, bắt cá |
39. 晒 | /shài/: phơi nắng, tắm nắng |
1. 怕 (Từ bổ sung) | /pà/: sợ, lo lắng |
2. 涂 (Từ bổ sung) | /tú/: sơn, phết, bôi, quét |
3. 油漆 (Từ bổ sung) | /yóuqi/: sơn |
4. 裤子 (Từ bổ sung) | /kùzi/: cái quần |