Sản xuất là gì?
Là hoạt động làm tăng thêm giá trị của sản phẩm hay tạo ra sự sẵn sàng để thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng
1/36
| Term | Definition |
|---|---|
| Sản xuất là gì? | Là hoạt động làm tăng thêm giá trị của sản phẩm hay tạo ra sự sẵn sàng để thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng |
| Phạm vi của sản xuất? | Sản xuất bao gồm ngành chế tạo (vật chất) và phi chế tạo (vô hình) |
| Dịch vụ là gì? | Dịch vụ là những hoạt động mang tính phục vụ nhằm đáp ứng yêu cầu của con người (vận tải, ngân hàng, thông tin liên lạc, y tế, giáo dục) |
| Quản trị sản xuất là gì? | Tất cả các hoạt động liên quan đến quản trị yếu tố đầu vào, tổ chức, phối hợp các yếu tố nhằm chuyển hóa thành kết quả đầu ra với hiệu quả cao nhất |
| Hoạch định sản xuất là gì? | Hoạch định sản xuất là quá trình đảm bảo sự phối hợp giữa các bộ phận chức năng nhằm quyết định sản xuất cái gì, sản xuất khi nào, đồng thời quản lý các thay đổi liên quan đến nhu cầu sản phẩm |
| Hoạch định sản phẩm bao gồm: | 1, Đánh giá về tiềm năng, khả năng tiêu thụ và đời sống hữu ích của sản phẩm 2, Thiết kế và phát triển sản phẩm |
| Đầu vào của sản xuất gồm những gì? | Nguyên vật liệu Máy móc, thiết bị Lao động Vốn Quản trị |
| Phạm vi của quản trị sản xuất gồm những gì? | 1, Lựa chọn địa điểm doanh nghiệp 2, Bố trí sản xuất 3, Điều độ sản xuất 4, Quản trị hàng tồn kho 5, Quản trị chất lượng |
| Tại sao lại cần lựa chọn địa điểm? | Lựa chọn địa điểm là một trong những quyết định quan trọng của sản xuất VÌ ảnh hưởng đến hiệu quả sản xuất |
| Những yếu tố cần xem xét khi lựa chọn địa điểm | 1, Đất đai và nhà xưởng: 2, Nguồn năng lượng, nguyên liệu: 3, Nhân công 4, Tiền vốn 5, Vận tải 6, Các chính sách của chính phủ |
| 1, Đất đai và nhà xưởng gồm: | -Chi phí về đất đai và nhà xưởng -Tiền thuê văn phòng làm việc -Khả năng mở rộng |
| 2, Nguồn năng lượng, nguyên liệu: | -Cung cấp điện, nước, nhiên liệu -Chi phí cung ứng nguyên, vật liệu -Độ tin cậy về nguồn cung |
| 3, Nhân công | -Năng suất của công nhân -Trả lương -Thái độ của công nhân đối với công việc |
| 4, Tiền vốn | -Các dịch vụ ngân hàng -Tiềm năng về tín dụng -Lãi suất |
| 5, Vận tải | -Tiềm năng vận chuyển của các nhà cung cấp -Tiềm năng vận chuyển của khách hàng |
| 6, Các chính sách của chính phủ | -Các kế hoạch khuyến khích sản xuất -Mức thuế các loại -Thuế chuyển lợi nhuận ra nước ngoài -Quan điểm đối với kinh doanh -Các biện pháp kiểm soát chống ô nhiễm môi trường và các biện pháp kiểm soát khác . . . |
| Bố trí sản xuất là gì? | Sự tổ chức, sắp xếp các bộ phận sản xuất và phục vụ sản xuất một cách hợp lý nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất và đáp ứng yêu cầu của cạnh tranh |
| Phạm vi bố trí sản xuất? | 1, Bố trí theo sản xuất 2, Bố trí theo quy trình sản xuất 3, Bố trí sản phẩm cố định |
| Bố trí theo sản phẩm | -Máy móc được sắp xếp theo dây chuyển vận hành liên tục cho tới khi hoàn thành sản phẩm -Phù hợp với ngành công nghiệp sản xuất hàng loạt |
| Lợi thế và bất lợi của việc bố trí theo sản phẩm là gì? | Lợi thế: giảm bớt sự điều động nguyên liệu bởi máy móc được bố trí kế tiếp nhau Bất lợi: thiếu linh hoạt của dây chuyền mỗi khi có sự thay đổi về mẫu mã sản phẩm |
| Bố trí theo quy trình sản xuất: | -Máy móc thực hiện các chức năng tương tự nhau được bố trí thành từng nhóm -Tính linh hoạt trong -Đội ngũ lao động lành nghề -VD: sx dụng cụ, quần áo, khám chữa bệnh. . . |
| Bố trí theo sản phẩm cố định: | -Sản phẩm cố định tại địa điểm, nguyên liệu được tập kết xung quanh sản phẩm -Sản phẩm có kích thước to lớn, hay quá nặng hoặc ko di chuyển được -VD: Tàu biển, tòa nhà, máy bay |
| Chi phí hàng tồn kho gồm những chi phí gì? | Chi phí đặt hàng Chi phí tồn kho Chi phí cơ hội |
| Chi phí đặt hàng gồm có những chi phí gì | Chi phí đặt mua hàng Chi phí vận tải Chi phí kiểm tra, nhập kho Chi phí cho bộ phận mua hàng: Chi phí hành chính, điện thoại |
| Chi phí hàng tồn kho | -Chi phí sử dụng vốn -Chi phí chuyển hàng vào kho, quản lý (bốc xếp, thuê phương tiện) -Chi phí do hao hụt mất mát -Mất giá trị do để lâu, lạc hậu -Chi phí về bảo hiểm, hàng hóa |
| Chi phí cơ hội | -Chi phí do không thực hiện được đơn hàng -Mất cơ hội bán hàng, uy tín với khách hàng |
| Quản trị hàng tồn kho bao gồm những gì? | -Phân loại hàng tồn kho theo hệ thống A-B-C -Các mô hình quản lý hàng tồn kho -Tồn kho đúng thời hạn Just - in - time |
| Quản lý hàng tồn kho theo hệ thống ABC: | -Phân loại hàng dự trữ thành 3 nhóm ABC căn cứ vào giá trị, số lượng, chủng loại hàng dự trữ +Nhóm A: 15-20% chủng loại, danh mục - chiếm 70-80% giá trị, vốn đầu tư +Nhóm B: 30% chủng loại, danh mục - chiếm 15-20% giá trị, vốn đầu tư +Nhóm C: Chiếm 5% giá trị, 55% chủng loài |
| Mô hình số lượng đặt hàng hiệu quả nhất EOQ | -Sản lượng đặt hàng hiệu quả nhất (EOQ) là số lượng đặt hàng để bổ sung vào số lượng kho của doanh nghiệp -Mô hình này giúp DN tối thiểu hóa tổng chi phí (Chi phí tồn trữ và chi phí đặt hàng) -Tổng chi phí = Tổng chi phí tồn trữ + tổng chi phí đặt hàng |
| Hoạch định là kiểm tra sản xuất là gì? | Xây dựng, tổ chức các phương án sản xuất dựa trên sự kết hợp nguyên liệu, lao động và các phương tiện vật chất để thực hiện các mục tiêu sản xuất bằng phương pháp hiệu quả nhất |
| Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát là gì? | Hoạch định và kiểm soát có mối quan hệ chặt chẽ đến 4 yếu tố: số lượng, chất lượng, thời điểm và giá cả |
| Chức năng của hoạch định là gì? | Hoạch định về: Tuyến truyền lệnh Lịch trình Truyền đạt thông tin Kiểm tra |
| Đầu ra | Kiểm soát chất lượng Kiểm soát chi phí Năng suất |
| Kiểm tra chất lượng | -Thiết lập những tiêu chuẩn về chất lượng, các quy trình, các hướng dẫn và thực hiện các phương pháp đo lường chất lượng. -Xác định thời điểm, tần suất và khối lượng để kiểm tra; xác định nguyên nhân và thực hiện biện pháp sửa chữa. -Kiểm soát các quá trình tạo ra sản phẩm, dịch vụ thông qua kiểm soát các yếu tố như con người, máy móc, nguyên vật liệu, phương pháp, thông tin và môi trường làm việc |
| Phương pháp kiểm soát chất lượng là gì? | Kiểm soát quá trình sản xuất: biểu đồ thống kê Kiểm soát chất lượng sản phẩm tại điểm kiểm tra: chọn mẫu ngẫu nhiên, chọn mẫu có điều kiện |
| Năng suất | Năng suất (Pi): tỷ số giữa đầu ra (O) và đầu vào (Ii) Pi = O/Ii Năng suất tổng hợp TFP (Total factor productivity): chỉ tiêu đo lường năng suất đồng thời của các yếu tố tham gia quá trình sản xuất TFP = O/I |