1
Created by Yến Nhi Chu
| Term | Definition |
|---|---|
变化 | /biànhuà/: biến hóa, thay đổi |
暑假 | /shǔjià/: kỳ nghỉ hè |
还 | /hái/: vẫn, còn; cũng |
比 | /bǐ/: so với |
人口 | /rénkǒu/: dân số |
最 | /zuì/: nhất |
城市 | /chéngshì/: thành phố |
增加 | /zēngjiā/: tăng thêm, tăng lên |
建筑 | /jiànzhù/: kiến trúc; xây dựng |
过去 | /guòqù/: quá khứ |
变 | /biàn/: thay đổi |
更 | /gèng/: hơn, càng |
漂亮 | /piàoliang/: đẹp |
冬天 | /dōngtiān/: mùa đông |
暖和 | /nuǎnhuo/: ấm áp |
可是 | /kěshì/: nhưng |
暖气 | /nuǎnqì/: hệ thống sưởi |
天气 | /tiānqì/: thời tiết |
预报 | /yùbào/: dự báo |
气温 | /qìwēn/: nhiệt độ không khí |
高 | /gāo/: cao |
度 | /dù/: độ |
屋子 | /wūzi/: phòng |
感觉 | /gǎnjué/: cảm giác; cảm thấy |
家庭 | /jiātíng/: gia đình |
旅馆 | /lǚguǎn/: nhà nghỉ, khách sạn |
饭店 | /fàndiàn/: khách sạn; tiệm ăn |
迷 | /mí/: mê; lạc đường |
光 | /guāng/: chỉ |
也许 | /yěxǔ/: có lẽ |
古典 | /gǔdiǎn/: cổ điển |
现代 | /xiàndài/: hiện đại |
世界 | /shìjiè/: thế giới |
名曲 | /míngqǔ/: danh khúc |
民歌 | /míngē/: dân ca |
流行 | /liúxíng/: lưu hành; thịnh hành |
歌曲 | /gēqǔ/: bài hát |
年轻 | /niánqīng/: trẻ |
歌词 | /gēcí/: lời bài hát |
有些 | /yǒuxiē/: một vài |
遥远 | /yáoyuǎn/: xa xôi; xa thẳm |