LESSON 22

Created by Yến Nhi Chu

/jiào/ : gọi, kêu; bảo, yêu cầu

1/39

TermDefinition
/jiào/ : gọi, kêu; bảo, yêu cầu
/ràng/ : để cho, bảo ai làm gì
大家
/dàjiā/ : mọi người
/tán/ : nói chuyện, bàn luận
自己
/zìjǐ/ : bản thân, chính mình
爱好
/àihào/ : sở thích; yêu thích
京剧
/jīngjù/ : Kinh kịch
喜欢
/xǐhuan/ : thích
非常
/fēicháng/ : rất, vô cùng
/chàng/ : hát
/wán/ : chơi
电脑
/diànnǎo/ : máy tính
下课
/xià kè/ : tan học
感到
/gǎndào/ : cảm thấy
心情
/xīnqíng/ : tâm trạng
愉快
/yúkuài/ : vui vẻ
业余
/yèyú/ : thời gian rảnh
以前
/yǐqián/ : trước đây
/jiù/ : đã; liền; ngay
/duì/ : đối với, về
书法
/shūfǎ/ : thư pháp
特别
/tèbié/ : đặc biệt
感兴趣
/gǎn xìngqù/ : có hứng thú
兴趣
/xìngqù/ : hứng thú, sở thích
/pài/ : cử, phái đi
高兴
/gāoxìng/ : vui vẻ
/huà/ : vẽ
画儿
/huàr/ : bức tranh
惊讶
/jīngyà/ : ngạc nhiên
老外
/lǎowài/ : người nước ngoài
笔记本
/bǐjìběn/ : sổ tay, vở ghi chép
希望
/xīwàng/ : hy vọng
演出
/yǎnchū/ : biểu diễn
/gē/ : bài hát
太极拳
/tàijíquán/ : Thái Cực Quyền
足球
/zúqiú/ : bóng đá
比赛
/bǐsài/ : thi đấu, trận đấu
网球
/wǎngqiú/ : quần vợt
武术
/wǔshù/ : võ thuật