Vocab ielts 4

Created by XUAN PHUC NGUYEN

Unifying
Mang tính thống nhất, đoàn kết

1/30

TermDefinition
Unifying
Mang tính thống nhất, đoàn kết
Take for granted
Coi là điều hiển nhiên
Faculty
Khoa (trong trường ĐH), giảng viên
Emphasis
Sự nhấn mạnh
Hands-on
Thực hành, trực tiếp
Premium
Cao cấp / Phí bảo hiểm
Down-to-earth
Thực tế, khiêm tốn
Enshrine
Bảo tồn, ghi nhớ (thiêng liêng)
Motto
Phương châm, khẩu hiệu
Gowned
Mặc áo choàng (thường chỉ lễ phục)
Ironmonger
Người bán đồ sắt
Anvil
Cái đe
Suffuse
Tràn ngập, lan tỏa
Unconquered
Không bị chinh phục
Adaptability
Khả năng thích nghi
Iterative
Lặp đi lặp lại
Augment
Gia tăng, bổ sung
Alumni
Cựu sinh viên
Forge
Rèn, tạo dựng
Synthesise
Tổng hợp, kết hợp
Intellectually
Về mặt trí tuệ
Geothermal
Thuộc địa nhiệt
highway links
các tuyến đường cao tốc
fixed engineering standards
tiêu chuẩn kỹ thuật cố định
deep stone surface
lớp đá dày (để tạo độ vững chắc)
load-bearing
chịu tải, chịu lực
straight alignments
sự thẳng hàng (trong thiết kế đường)
main arteries of transport
trục giao thông chính
resurgence of road-building
sự hồi sinh của việc xây dựng đường (?? wtf)
horse-drawn coaches
xe ngựa kéo