LESSON 26
Created by Yến Nhi Chu
| Term | Definition |
|---|---|
喂 | /wèi/: alo,xin chào(qua điện thoại) |
阿姨 | /āyí/: cô,dì |
中学 | /zhōngxué/: trường trung học |
出国 | /chūguó/: ra nước ngoài,du học |
出 | /chū/: ra,đi ra ngoài |
打(电话) | /dǎ (diànhuà)/: gọi điện thoại |
关机 | /guān jī/: tắt máy(điện thoại) |
关 | /guān/: tắt,đóng |
对了 | /duì le/: à đúng,rồi,nhân tiện |
忘 | /wàng/: quên |
开机 | /kāi jī/: mở máy(điện thoại) |
开 | /kāi/: mở,bật |
又 | /yòu/: lại,nữa |
响 | /xiǎng/: kêu,reo |
接 | /jiē/: nhận,bắt máy |
踢 | /tī/: đá (bóng) |
比赛 | /bǐsài/: thi đấu |
队 | /duì/: đội |
输 | /shū/: thua |
赢 | /yíng/: thắng |
比 | /bǐ/: tỷ số |
祝贺 | /zhùhè/: chúc mừng |
哎 | /āi/: ôi,này |
上 | /shàng/: tham gia,lên lớp,học |
托福 | /Tuōfú/: TOEFL |
已经 | /yǐjīng/: đã,rồi |
考 | /kǎo/: thi,kiểm tra |
陪 | /péi/: đi cùng,cùng với |
考试 | /kǎoshì/: kỳ thi,bài thi |
得 | /dé/: đạt được |
满分 | /mǎnfēn/: điểm tuyệt đối |
最 | /zuì/: nhất |
奖学金 | /jiǎngxuéjīn/: học bổng |
送行 | /sòngxíng/: tiễn đưa |
见面 | /jiànmiàn/: gặp mặt |
预祝 | /yùzhù/: chúc trước |
成功 | /chénggōng/: thành công |
一路平安 | /yílù píng'ān/: thượng lộ bình an |
哭 | /kū/: khóc |