LESSON 26

Created by Yến Nhi Chu

/wèi/: alo,xin chào(qua điện thoại)

1/39

TermDefinition
/wèi/: alo,xin chào(qua điện thoại)
阿姨
/āyí/: cô,dì
中学
/zhōngxué/: trường trung học
出国
/chūguó/: ra nước ngoài,du học
/chū/: ra,đi ra ngoài
打(电话)
/dǎ (diànhuà)/: gọi điện thoại
关机
/guān jī/: tắt máy(điện thoại)
/guān/: tắt,đóng
对了
/duì le/: à đúng,rồi,nhân tiện
/wàng/: quên
开机
/kāi jī/: mở máy(điện thoại)
/kāi/: mở,bật
/yòu/: lại,nữa
/xiǎng/: kêu,reo
/jiē/: nhận,bắt máy
/tī/: đá (bóng)
比赛
/bǐsài/: thi đấu
/duì/: đội
/shū/: thua
/yíng/: thắng
/bǐ/: tỷ số
祝贺
/zhùhè/: chúc mừng
/āi/: ôi,này
/shàng/: tham gia,lên lớp,học
托福
/Tuōfú/: TOEFL
已经
/yǐjīng/: đã,rồi
/kǎo/: thi,kiểm tra
/péi/: đi cùng,cùng với
考试
/kǎoshì/: kỳ thi,bài thi
/dé/: đạt được
满分
/mǎnfēn/: điểm tuyệt đối
/zuì/: nhất
奖学金
/jiǎngxuéjīn/: học bổng
送行
/sòngxíng/: tiễn đưa
见面
/jiànmiàn/: gặp mặt
预祝
/yùzhù/: chúc trước
成功
/chénggōng/: thành công
一路平安
/yílù píng'ān/: thượng lộ bình an
/kū/: khóc