Untitled Studyset

Created by 28. GIA PHÚC 6/1

glass
thủy tinh

1/33

TermDefinition
glass
thủy tinh
obsidian
đá núi lửa (thủy tinh tự nhiên)
volcano
núi lửa
eruption
sự phun trào
sand
cát
spear
giáo
tip
đầu nhọn
archaeologist
nhà khảo cổ
evidence
bằng chứng
glaze
lớp phủ
bead
hạt cườm
container
vật chứa
molten
nóng chảy
hollow
rỗng
form
hình thành
melt
làm tan chảy
glass blowing
thổi thủy tinh
impurity
tạp chất
raw material
nguyên liệu
colourless
không màu
tint
nhuộm màu
addition
sự thêm vào
coating
lớp phủ
manufacture
sản xuất
manufacturer
nhà sản xuất
craftsmanship
tay nghề
discover
phát hiện
create
tạo ra
cover
phủ
introduce
đưa vào
develop
phát triển
common
phổ biến
coloured
có màu