LESSON 28

Created by Yến Nhi Chu

1. 租
/zū/: thuê

1/37

TermDefinition
1. 租
/zū/: thuê
2. 套
/tào/: căn, bộ (lượng từ dùng cho nhà cửa, quần áo...)
3. 房子
/fángzi/: nhà, căn nhà
4. 满意
/mǎnyì/: hài lòng, mãn nguyện
5. 有的
/yǒude/: có một số, có những
6. 周围
/zhōuwéi/: xung quanh
7. 环境
/huánjìng/: môi trường, hoàn cảnh
8. 乱
/luàn/: bừa bãi, lộn xộn, bừa bộn
9. 厨房
/chúfáng/: nhà bếp
10. 卧室
/wòshì/: phòng ngủ
11. 客厅
/kètīng/: phòng khách
12. 面积
/miànjī/: diện tích
13. 层
/céng/: tầng, lầu
14. 平(方)米
/píng(fāng)mǐ/: mét vuông
15. 上去
/shàngqu/: đi lên
16. 阳光
/yángguāng/: ánh nắng mặt trời
17. 还是
/háishi/: hay là, tốt nhất là
18. 妻子
/qīzi/: vợ
19. 情况
/qíngkuàng/: tình hình, tình huống
20. 才
/cái/: mới (chỉ sự việc xảy ra muộn)
21. 堵车
/dǔ chē/: tắc xe, kẹt xe
22. 赶
/gǎn/: đuổi theo, vội vã, tranh thủ cho kịp
23. 要是
/yàoshi/: nếu như
24. 房租
/fángzū/: tiền thuê nhà
25. 虽然
/suīrán/: mặc dù, tuy nhiên
26. 真
/zhēn/: thật, thật là
27. 条
/tiáo/: con, sợi (lượng từ cho sông, đường, cá...)
28. 河
/hé/: sông
29. 交通
/jiāotōng/: giao thông
30. 方便
/fāngbiàn/: thuận tiện, tiện lợi
31. 站
/zhàn/: trạm, bến, nhà ga
32. 公共汽车
/gōnggòng qìchē/: xe buýt
33. 车站
/chēzhàn/: bến xe, trạm xe
34. 旁边
/pángbiān/: bên cạnh
35. 地铁
/dìtiě/: tàu điện ngầm
36. 附近
/fùjìn/: lân cận, vùng lân cận, gần đây
37. 体育馆
/tǐyùguǎn/: nhà thi đấu thể thao, phòng thể dục