Khái niệm Nucleice acid
Là những phân tử được cấu tạo từ các nguyên tử C, H, O, N, P, có cấu trúc đa phân và được tìm thấy trong cơ thể sinh vật
| Term | Definition |
|---|---|
Khái niệm Nucleice acid | Là những phân tử được cấu tạo từ các nguyên tử C, H, O, N, P, có cấu trúc đa phân và được tìm thấy trong cơ thể sinh vật |
DNA (deoxynucleic acid) - Đặc điểm | đại phân có khối lượng, kích thước lớn từ hàng triệu, hàng chục triệu các đơn vị carbon, cấu tạo theo nguyên tử |
DNA (deoxynucleic acid) - Cấu trúc 1 | Là một chuỗi xoắn có hai mạch song song, xoắn theo chiều từ trái sang phải, ngược chiều kim đồng hồ. |
DNA (deoxynucleic acid) - Cấu trúc 2 | Đơn phân là A, T, G, C |
DNA (deoxynucleic acid) - Cấu trúc 3 | Mỗi mạch nu liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị, tạo thành chuỗi polynucleotide |
DNA (deoxynucleic acid) - Cấu trúc 4 | Giữa hai mạch đơn các nucleotide liên kết với nhau bằng liên kết hydrogen theo nguyên tắc bổ sung ( A-T; G-C & ngược lại ) |
DNA (deoxynucleic acid) - Cấu trúc 5 | mỗi chu kì gồm 10 nu dài 34 A, đường kính dài 20 A |
DNA (deoxynucleic acid) - Chức năng | Lưu trữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền |
Gene | Là một đoạn của phân tử DNA, có chức năng di truyền xác định |
Tính đa dạng và đặc trưng của phân tử DNA | Phân tử DNA đa dạng và đặc trưng do số lượng, thành phần trình tự sắp xếp của các nucleic acid |
RNA (ribonucleic acid) - Cấu trúc | Có cấu trúc đa phân và đơn phân, tạo bởi các nu A, U, G, C. Là cấu trúc một mạch |
RNA (ribonucleic acid) - Các loại | RNA thông tin ( mRNA )
RNA vận chuyển (tRNA)
RNA ribosome (rRNA) |