Random victorian vocab 😭

Created by XUAN PHUC NGUYEN

sorrow
đau buồn

1/28

TermDefinition
sorrow
đau buồn
settled
ăn sâu vào
disposed to
có khuynh hướng, sẵn lòng làm gì
carry oneself
cư xử, giữ phong thái
ordinary engagements
công việc hoạt động thường ngày
steadiness
sự điềm tĩnh, vững vàng
mistake A for B
nhầm A là B
contentment
sự hài lòng
deepest regret
sự hối tiếc sâu sắc
desolation
trống rỗng, tuyệt vọng
bring smthg to reason
khiến cgi đó hợp lý
address u
viết, gửi tới b
at an hour not of my choosing (this phrase is so good omg)
vào 1 thời điểm mà tui kh thể lựa chọn
constrained to
bị buộc phải, không còn lựa chọn nào khác ngoài
confess
thú nhận, thừa nhận
absence
sự vắng mặt
altered
thay đổi/thay thế
texture (figurative)
kết cấu/bản chất của 1 trải nghiệm/csong
recollection
ký ức, hồi tưởng
unsettle
làm xáo trộn, khiến mất btinh
equaminity
sự bình thản, điềm tĩnh
labour to maintain
cố gắng hết sức để duy trì
discipline
sự tự chủ/kỷ luật
doubt
nghi ngờ
refrain
kiềm chế, tránh kh làm gì
admission
sự thừa nhận/thú nhận
costly (figurative)
gây tổn thất/phải trả giá
silence
sự im lặng