| Term | Definition |
|---|---|
sorrow | đau buồn |
settled | ăn sâu vào |
disposed to | có khuynh hướng, sẵn lòng làm gì |
carry oneself | cư xử, giữ phong thái |
ordinary engagements | công việc hoạt động thường ngày |
steadiness | sự điềm tĩnh, vững vàng |
mistake A for B | nhầm A là B |
contentment | sự hài lòng |
deepest regret | sự hối tiếc sâu sắc |
desolation | trống rỗng, tuyệt vọng |
bring smthg to reason | khiến cgi đó hợp lý |
address u | viết, gửi tới b |
at an hour not of my choosing (this phrase is so good omg) | vào 1 thời điểm mà tui kh thể lựa chọn |
constrained to | bị buộc phải, không còn lựa chọn nào khác ngoài |
confess | thú nhận, thừa nhận |
absence | sự vắng mặt |
altered | thay đổi/thay thế |
texture (figurative) | kết cấu/bản chất của 1 trải nghiệm/csong |
recollection | ký ức, hồi tưởng |
unsettle | làm xáo trộn, khiến mất btinh |
equaminity | sự bình thản, điềm tĩnh |
labour to maintain | cố gắng hết sức để duy trì |
discipline | sự tự chủ/kỷ luật |
doubt | nghi ngờ |
refrain | kiềm chế, tránh kh làm gì |
admission | sự thừa nhận/thú nhận |
costly (figurative) | gây tổn thất/phải trả giá |
silence | sự im lặng |