LESSON 27

Created by Yến Nhi Chu

/le/: trợ từ chỉ sự hoàn thành/thay đổi

1/30

TermDefinition
/le/: trợ từ chỉ sự hoàn thành/thay đổi
病人
/bìngrén/: bệnh nhân
肚子
/dùzi/: bụng
厉害
/lìhai/: nghiêm trọng; dữ dội
/piàn/: lượng từ (viên thuốc, lát...)
拉肚子
/lā dùzi/: bị tiêu chảy
/yú/: cá
牛肉
/niúròu/: thịt bò
化验
/huàyàn/: xét nghiệm
大便
/dàbiàn/: đại tiện
小便
/xiǎobiàn/: tiểu tiện
检查
/jiǎnchá/: kiểm tra; khám
结果
/jiéguǒ/: kết quả
出来
/chūlái/: xuất hiện; hiện ra
/dé/: bị; mắc (bệnh)
肠炎
/chángyán/: viêm ruột
消化
/xiāohuà/: tiêu hóa
开(药)
/kāi(yào)/: kê thuốc
打针
/dǎ zhēn/: tiêm
/hòu/: sau; phía sau
/kū/: khóc
寂寞
/jìmò/: cô đơn
所以
/suǒyǐ/: vì vậy; cho nên
/bié/: đừng
难过
/nánguò/: buồn; khó chịu
礼堂
/lǐtáng/: hội trường
舞会
/wǔhuì/: dạ hội; buổi khiêu vũ
跳舞
/tiào wǔ/: nhảy múa
嗓子
/sǎngzi/: cổ họng; giọng nói
出汗
/chū hàn/: đổ mồ hôi