Untitled Studyset

Created by Vy Vũ

I. Tên các khoa và chuyên ngành y tế
(medical departments and specialties)

1/295

TermDefinition
I. Tên các khoa và chuyên ngành y tế
(medical departments and specialties)
pediatrics
Khoa nhi
obstetrics
Sản khoa
radiology
Khoa chẩn đoán hình ảnh
pathology
Khoa giải phẫu bệnh
surgery
Khoa ngoại; phẫu thuật
cardiology
Tim mạch học
dermatology
Da liễu
orthopedics
Chấn thương chỉnh hình
emergency department
Khoa cấp cứu
pharmacy
Khoa dược; nhà thuốc
respiratory system
Hệ hô hấp
circulatory system
Hệ tuần hoàn
digestive system
Hệ tiêu hóa
II. Nhân viên y tế và chức danh nghề nghiệp
(healthcare personnel and professional titles)
anesthesiologist
Bác sĩ gây mê
cardiologist
Bác sĩ tim mạch
radiologist
Bác sĩ chẩn đoán hình ảnh
obstetrician
Bác sĩ sản khoa
pediatrician
Bác sĩ nhi khoa
general practitioner
Bác sĩ đa khoa
surgeon
Bác sĩ phẫu thuật
pharmacist
Dược sĩ
nurse
Điều dưỡng
lab technician
Kỹ thuật viên xét nghiệm
dedicated staff
Đội ngũ nhân viên tận tâm
patient
Bệnh nhân
III. Các bộ phận cơ thể
(body parts)
head
Đầu
face
Khuôn mặt
forehead
Trán
cheek
Má
eyebrows
Lông mày
eyes
Mắt
ears
Tai
nose
Mũi
lips
Môi
jaw
Hàm
neck
Cổ
torso
Thân mình
chest
Ngực
back
Lưng
small of the back
Vùng thắt lưng
abdomen
Bụng
waist
Eo
rib cage
Lồng ngực
groin
Vùng bẹn
shoulder
Vai
shoulder blade
Xương bả vai
arm
Cánh tay
elbow
Khuỷu tay
wrist
Cổ tay
hand
Bàn tay
finger
Ngón tay
hip
Hông
leg
Chân
knee
Đầu gối
ankle
Mắt cá chân
foot
Bàn chân
toe
Ngón chân
heart
Tim
lung
Phổi
alveoli
Phế nang
bronchial tube
Ống phế quản
aorta
Động mạch chủ
artery
Động mạch
vein
Tĩnh mạch
capillary
Mao mạch
vena cava
Tĩnh mạch chủ
atrium
Tâm nhĩ
esophagus
Thực quản
stomach
Dạ dày
small intestine
Ruột non
large intestine
Ruột già
colon
Đại tràng
valve
Van
oxygen
Oxy
IV. Bệnh lý, triệu chứng và tình trạng sức khỏe
(medical conditions, symptoms and health status)
appendicitis
Viêm ruột thừa
asthma
Hen suyễn
emphysema
Khí phế thũng
infection
Nhiễm trùng
contagious
Có khả năng lây nhiễm
bacteria
Vi khuẩn
virus
Vi-rút
ulcer
Loét
shock
Sốc
laceration
Vết rách mô
burn
Vết bỏng
wound
Vết thương
biohazard
Mối nguy sinh học
life-threatening condition
Tình trạng đe dọa tính mạng
shortness of breath (SOB)
Khó thở
hypertension (HTN)
Tăng huyết áp
V. Khám bệnh, chẩn đoán và xét nghiệm
(medical examination, diagnosis, and testing)
Từ vựng
Nghĩa tiếng Việt
assess
Đánh giá
assessment
Sự đánh giá
diagnosis (Dx)
Chẩn đoán
investigate
Kiểm tra; khảo sát
test sample
Mẫu xét nghiệm
colonoscopy
Nội soi đại tràng
X-ray (XR)
Chụp X-quang; phim X-quang
CT scan
Chụp cắt lớp vi tính
pulse
Mạch
heart rate (HR)
Nhịp tim
blood pressure (BP)
Huyết áp
temperature (T)
Nhiệt độ
within normal limits (WNL)
Trong giới hạn bình thường
on examination (o/e)
Khi thăm khám
VI. Điều trị, sơ cứu và cấp cứu
( treatment, first aid, and emergency care)
administer
Cho dùng; sử dụng thuốc
treatment
Sự điều trị
surgery
Phẫu thuật
organ transplant
Ghép tạng
first aid
Sơ cứu
CPR (cardiopulmonary resuscitation)
Hồi sinh tim phổi
rescue breathing
Hô hấp nhân tạo
emergency
Cấp cứu; tình huống khẩn cấp
quarantine
Cách ly
transmit
Truyền; lây truyền
inhale
Hít vào
exhale
Thở ra
breathe
Thở
oxygen tank
Bình oxy
pressure mattress
Đệm hỗ trợ giảm áp lực
wheelchair
Xe lăn
VII. Thuốc và đường dùng thuốc
(medicines and routes of administration)
medicine
Thuốc
medication
Thuốc; việc dùng thuốc
antibiotic
Thuốc kháng sinh
antimicrobial
Có tác dụng kháng vi sinh vật
dosage
Liều lượng
prescription
Đơn thuốc
Rx
Đơn thuốc; điều trị
route of administration
Đường dùng thuốc
intravenous (IV)
Đường tĩnh mạch
intramuscular injection (IM)
Tiêm bắp
subcutaneous (SC/SQ)
Dưới da
topical
Dùng tại chỗ
sublingually (SL)
Dùng dưới lưỡi
P.O. (by mouth)
Đường uống
P.R. (per rectum)
Đường trực tràng
fill prescriptions
Cấp phát thuốc theo đơn
stat
Ngay lập tức
PRN
Khi cần
BID
Hai lần mỗi ngày
TID
Ba lần mỗi ngày
QID
Bốn lần mỗi ngày
QOD
Cách ngày
qh
Mỗi giờ
qhs
Mỗi tối trước khi ngủ
pc
Sau bữa ăn
ac
Trước bữa ăn
VIII. Dụng cụ, vật tư và trang phục y tế
( medical instrucments, supplies and apparel)
syringe
Ống tiêm
facemask
Khẩu trang/mặt nạ
gauze
Gạc
bandage
Băng vết thương
latex gloves
Găng tay cao su latex
gown
Áo choàng bệnh nhân
bedpan
Bô vệ sinh tại giường
disinfectant
Chất khử khuẩn
sharps container
Hộp đựng vật sắc nhọn đã sử dụng
biohazard waste container
Thùng chứa chất thải nguy hại sinh học
IX. Đơn vị đo lường và định lượng
(units of measurement and quantification)
gram (g)
Gam
milligram (mg)
Miligam
microgram (mcg)
Microgam
milliliter (mL)
Mililít
cubic centimeter (cc)
Xentimét khối
milliequivalent (mEq)
Miliequivalent
ounce (oz)
Ao-xơ
drop (gtt)
Giọt
tablespoonful (Tbsp)
Một thìa canh đầy
teaspoonful (tsp)
Một thìa cà phê đầy
X. Động từ và cụm từ mô tả hoạt động y tế
( V and phrases describing medical activities)
provide healthcare
Cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe
care for patients
Chăm sóc bệnh nhân
specialize in
Chuyên về
treat a disease
Điều trị bệnh
perform surgery
Thực hiện phẫu thuật
perform routine procedures
Thực hiện thủ thuật thường quy
perform organ transplants
Thực hiện ghép tạng
fill a prescription
Cấp phát thuốc theo đơn
test samples
Xét nghiệm mẫu
protect an injury
Bảo vệ vết thương
clean surfaces
Làm sạch bề mặt
prevent transmission
Ngăn ngừa lây truyền
relieve pressure
Giảm áp lực
be administered
Được sử dụng/được đưa vào cơ thể
be prescribed
Được kê đơn
XI. Vệ sinh và kiểm soát nhiễm khuẩn
(hygiene and infection control)
Từ vựng
Nghĩa tiếng Việt
hygiene
Vệ sinh
disinfectant
Chất khử khuẩn
antimicrobial
Kháng vi sinh vật
bacteria
Vi khuẩn
virus
Vi-rút
infection
Nhiễm trùng
contagious
Có khả năng lây lan
quarantine
Cách ly
facemask
Khẩu trang
latex gloves
Găng tay latex
biohazard waste
Chất thải nguy hại sinh học
transmit
Truyền; lây truyền
XII. Các từ và cụm từ chỉ thời gian, trạng thái
(words and phrases indicating time and state)
routine
Thường quy
immediately
Ngay lập tức
as needed
Khi cần
before meals
Trước bữa ăn
after meals
Sau bữa ăn
at bedtime
Trước khi đi ngủ
every hour
Mỗi giờ
every other day
Cách ngày
frequency
Tần suất
stable
Ổn định
1. Đưa ra ví dụ, liệt kê
such as
chẳng hạn như
for example
ví dụ
for instance
chẳng hạn
including
bao gồm
like
như là
and so on
vân vân
etc. (et cetera)
vân vân
2. Bổ sung thông tin
in addition
ngoài ra
additionally
thêm vào đó
furthermore
hơn nữa
moreover
hơn thế nữa
as well as
cũng như
not only … but also …
không chỉ… mà còn…
3. Giải thích và làm rõ ý
Cụm từ
Nghĩa
that is
tức là
in other words
nói cách khác
such as
chẳng hạn như
this means that
điều này có nghĩa là
in particular
đặc biệt là
specifically
cụ thể là
4. Nguyên nhân và kết quả
because
bởi vì
because of
bởi vì; do
due to
do; bởi vì
therefore
do đó
as a result
kết quả là
consequently
vì vậy; do đó
so
vì vậy
5. So sánh và đối lập
however
tuy nhiên
although
mặc dù
even though
mặc dù
whereas
trong khi đó
while
trong khi
on the other hand
mặt khác
unlike
không giống như
similar to
tương tự như
6. Trình tự và thời gian
first / firstly
đầu tiên
next
tiếp theo
then
sau đó
after that
sau đó
finally
cuối cùng
before
trước khi
after
sau khi
during
trong suốt
meanwhile
trong khi đó
at the same time
cùng lúc
7. Useful language trong giao tiếp y tế
How can I help you?
Tôi có thể giúp gì cho bạn?
What seems to be the problem?
Bạn đang gặp vấn đề gì?
How long have you had these symptoms?
Bạn có những triệu chứng này bao lâu rồi?
Do you have any allergies?
Bạn có bị dị ứng gì không?
Let me check.
Để tôi kiểm tra.
Please lie down.
Vui lòng nằm xuống.
Take a deep breath.
Hãy hít một hơi thật sâu.
You need to see a doctor.
Bạn cần gặp bác sĩ.
Take this medicine as prescribed.
Hãy dùng thuốc theo đơn.
Are you feeling better?
Bạn cảm thấy đỡ hơn chưa?
8. Các cụm diễn đạt thường gặp trong bài đọc chuyên ngành
be responsible for
chịu trách nhiệm về
be used to
được sử dụng để
be designed to
được thiết kế để
be caused by
được gây ra bởi
be associated with
có liên quan đến
be at risk of
có nguy cơ
suffer from
mắc; chịu đựng
consist of
bao gồm; gồm có
refer to
đề cập đến; chuyển đến chuyên khoa
take care of
chăm sóc
deal with
xử lý; giải quyết
depend on
phụ thuộc vào
result in
dẫn đến
prevent … from
ngăn … khỏi
recover from
hồi phục sau