LESSON 21
Created by Yến Nhi Chu
| Term | Definition |
|---|---|
每 | /měi/ : mỗi, hằng ngày |
早上 | /zǎoshang/ : buổi sáng |
半 | /bàn/ : nửa |
起床 | /qǐ chuáng/ : thức dậy |
床 | /chuáng/ : giường |
早饭 | /zǎofàn/ : bữa sáng |
午饭 | /wǔfàn/ : bữa trưa |
晚饭 | /wǎnfàn/ : bữa tối |
以后 | /yǐhòu/ : sau đó, về sau |
差 | /chà/ : thiếu, kém, còn thiếu |
分(钟) | /fēn (zhōng)/ : phút |
上课 | /shàng kè/ : đi học, lên lớp |
节 | /jié/ : tiết học |
教室 | /jiàoshì/ : phòng học |
操场 | /cāochǎng/ : sân trường |
锻炼 | /duànliàn/ : tập thể dục, rèn luyện |
洗澡 | /xǐ zǎo/ : tắm |
洗 | /xǐ/ : rửa, giặt |
然后 | /ránhòu/ : sau đó |
睡觉 | /shuì jiào/ : ngủ |
爬 | /pá/ : leo, bò |
们 | /men/ : hậu tố số nhiều |
山 | /shān/ : núi |
年级 | /niánjí/ : khối lớp |
出发 | /chūfā/ : xuất phát |
前 | /qián/ : trước, phía trước |
集合 | /jíhé/ : tập hợp |
刻 | /kè/ : một phần tư giờ |
上车 | /shàng chē/ : lên xe |
下车 | /xià chē/ : xuống xe |
准时 | /zhǔnshí/ : đúng giờ |
带 | /dài/ : mang theo |
课间 | /kèjiān/ : giờ ra chơi |
上班 | /shàng bān/ : đi làm |
下班 | /xià bān/ : tan làm |