LESSON 21

Created by Yến Nhi Chu

/měi/ : mỗi, hằng ngày

1/35

TermDefinition
/měi/ : mỗi, hằng ngày
早上
/zǎoshang/ : buổi sáng
/bàn/ : nửa
起床
/qǐ chuáng/ : thức dậy
/chuáng/ : giường
早饭
/zǎofàn/ : bữa sáng
午饭
/wǔfàn/ : bữa trưa
晚饭
/wǎnfàn/ : bữa tối
以后
/yǐhòu/ : sau đó, về sau
/chà/ : thiếu, kém, còn thiếu
分(钟)
/fēn (zhōng)/ : phút
上课
/shàng kè/ : đi học, lên lớp
/jié/ : tiết học
教室
/jiàoshì/ : phòng học
操场
/cāochǎng/ : sân trường
锻炼
/duànliàn/ : tập thể dục, rèn luyện
洗澡
/xǐ zǎo/ : tắm
/xǐ/ : rửa, giặt
然后
/ránhòu/ : sau đó
睡觉
/shuì jiào/ : ngủ
/pá/ : leo, bò
/men/ : hậu tố số nhiều
/shān/ : núi
年级
/niánjí/ : khối lớp
出发
/chūfā/ : xuất phát
/qián/ : trước, phía trước
集合
/jíhé/ : tập hợp
/kè/ : một phần tư giờ
上车
/shàng chē/ : lên xe
下车
/xià chē/ : xuống xe
准时
/zhǔnshí/ : đúng giờ
/dài/ : mang theo
课间
/kèjiān/ : giờ ra chơi
上班
/shàng bān/ : đi làm
下班
/xià bān/ : tan làm