diverse
đa dạng (adj)

1/152

TermDefinition
diverse
đa dạng (adj)
diversify
đa dạng hóa (v)
diversity
sự đa dạng (n)
cultural diversity
sự đa dạng văn hóa (n.phr)
popularity
sự phổ biến (n)
popular
phổ biến (adj)
popularize
phổ cập (v)
gain popularity
trở nên phổ biến (phrase)
taste
mùi vị (n)
tasty
thơm ngon (adj)
cuisine
ẩm thực
booth
gian hàng
spicy
vị cay (adj)
spice
gia vị (n)
autograph
chữ kí người nổi tiếng
souvenir
quà lưu niệm
tug of war
kéo co
bamboo dancing
nhảy sạp
grill
nướng (v)
grilled
nướng (adj)
spring roll
chả giò
meatball
thịt viên
variety
sự đa dạng (n) khác diverse
various
nhiều loại (adj)
varied
đa dạng (adj)
vary
thay đổi (v)
identity
bản sắc, danh tính (n)
identify
nhận dạng (v)
identification
sự nhận dạng (n)
separate
riêng biệt
fair
hội chợ
origin
nguồn gốc (n)
originate
bắt đầu, khởi đầu (v)
original
nguyên bản (v)
festivity
kk lễ hội (n)
festival
lễ hội (n)
trend
xu hướng
celebrate
tổ chức (v)
celebration
lễ kỷ niệm (n)
characteristic
đặc trưng, đặc điểm
belief
tín ngưỡng
mystery
bí ẩn (n)
mysterious
huyền bí (adj)
the full moon
trăng tròn
culture shock
cú sốc văn hóa
instrument
nhạc cụ (n)
instrumental
thuộc về nhạc cụ (adj)
globalization
sự toàn cầu hóa (n)
globalize
toàn cầu hóa (v)
global
mang tính toàn cầu (adj)
integrate
hội nhập (v)
integration
sự hội nhập (n)
interact
tương tác (v)
interaction
sự tương tác (n)
interactive
có tính tương tác (adj)
impact
tác động (n,v)
connect
kết nối (v)
connected
có kết nối (adj)
connection
sự kết nối (n)
custom
phong tục (n)
in many respects
xét trên nhiều phương diện (phr)
experience
kinh nghiệm (n)
experienced
có kinh nghiệm (adj)
food chain
chuỗi thức ăn
a wide range of sth
đa dạng, nhiều loại thứ gì đó (phr)
ingredient
nguyên liệu (n)
sustainable
bền vững (adj)
sustainability
tính bền vững (n)
speciality
đặc sản
unique
độc đáo
captivate
lôi cuốn (v)
captivated
bị lôi cuốn (adj)
captivating
cuốn hút (adj)
captivation
sự cuốn hút (n)
bring sb/sth together
đưa mn/mt gần đến nhau (phr)
shared
chia sẻ (adj)
influence
anh huong (n,v)
influential
co anh huong (adj)
cross-cultural
lien van hoa, da van hoa (adj)
multicultural
da van hoa (adj)
blend
hoa quyen
element
yeu to (n)
elemental
thuoc yeu to tu nhien (adj)
be on the rise
đang gia tăng
reflect
phản ánh,phản chiếu (v)
reflection
sự phản ánh (n)
keep up with
theo kịp (phr)
region
khu vực (n)
regional
thuộc khu vực (adj)
appreciate
đánh giá cao (v)
appreciation
sự đánh giá cao (n)
affect
tác động (v)
promote
thúc đẩy (v)
promotion
sự thúc đẩy (n)
exchange
sự trao đổi, trao đổi (v,n)
food stall
quầy thực phẩm
involve
bao gồm (v)
involvement
bao gồm (n)
haunted
bị ma ám (adj)
annual
hàng năm
costume
trang phục (n)
childish
tính trẻ con (adj)
ruin
phá hủy
appeal
thu hút (n,v)
appealing
thu hút (adj)
language barrier
rào cản ngôn ngữ (phr)
unfamiliar
k quen thuộc
insulting
mang tính xúc phạm
overcome
vượt qua, khắc phục
aspect
mặt,khía cạnh (n)
open mind
tâm trí cởi mở
ban
cấm
illegal
bất hợp pháp
find out
tìm ra
take sth seriously
coi trong, xem điều gì là nghiêm túc
carbon footprint
lượng thải khí nhà kính
clean up
dọn dẹp
eco-friendly
thân thiện môi trường
single-use
dùng 1 lần
decompose
phân hủy (v)
decomposition
sự phân hủy (n)
(water) jug
bình, ca (nước)
reusable
tái sử dụng được (adj)
reuse
tái sử dụng (v)
waste
lãng phí, rác thải (v,n)
wasteful
lãng phí (adj)
landfill
bãi chôn rác
packaging
bao bì (n)
package
gói,bưu kiện
container
đồ đựng (n)
contain
chứa đựng (v)
cardboard
giấy bìa cứng
water filling station
trạm tiếp nước
drinking foutain
vòi nước công cộng
contaminated
nhiễm khuẩn (adj)
contaminate
làm ô nhiễm (v)
contamination
sự ô nhiễm (n)
contaminant
chất gây ô nhiễm (n)
recyclable
đồ vật có thể tái sd (n,adj)
recycle
tái chế (v)
recycling
qt tái chế (n)
leftover
đồ ăn thừa
cap
nắp chai
rinse out
tráng qua
compost
phân hữu cơ (n,v)
compostable
có thể phân hủy, tạo phân hữu cơ (adj)
compost pile
đống phân hữu cơ (np)
layer
tầng, lớp
household waste
rác thải sinh hoạt (np)
fruit peel
vỏ hoa quả
vegetable scraps
phần bỏ đi của rau củ
sensor tap
vòi cảm ứng