LESSON 16

Created by Yến Nhi Chu

现在
/xiànzài/: bây giờ, hiện tại

1/32

TermDefinition
现在
/xiànzài/: bây giờ, hiện tại
/gēn/: với, cùng với
一起
/yìqǐ/: cùng nhau
咱们
/zánmen/: chúng ta
/zǒu/: đi
/cháng/: thường
有时候
/yǒu shíhou/: đôi khi
时候
/shíhou/: lúc, khi
/jiè/: mượn
上网
/shàngwǎng/: lên mạng
/chá/: tra cứu
资料
/zīliào/: tài liệu
总(是)
/zǒng (shì)/: luôn luôn
安静
/ānjìng/: yên tĩnh
复习
/fùxí/: ôn tập
课文
/kèwén/: bài khóa
预习
/yùxí/: chuẩn bị bài
生词
/shēngcí/: từ mới
或者
/huòzhě/: hoặc
练习
/liànxí/: luyện tập
聊天儿
/liáotiānr/: trò chuyện
收发
/shōufā/: nhận và gửi
/shōu/: nhận
/fā/: gửi
伊妹儿
/yīmèir/: email
电影
/diànyǐng/: phim điện ảnh
电视剧
/diànshìjù/: phim truyền hình
休息
/xiūxi/: nghỉ ngơi
宿舍
/sùshè/: ký túc xá
公园
/gōngyuán/: công viên
超市
/chāoshì/: siêu thị
东西
/dōngxi/: đồ vật, đồ đạc