Collocation 1

Created by XUAN PHUC NGUYEN

bored stiff
chán muốn chết

1/30

TermDefinition
bored stiff
chán muốn chết
badly need (a haircut) yeah haircut is for example btw
rất cần (cắt tóc)
have a think
suy nghĩ về điều gì đó
give me a ring
gọi điện cho tôi
alight from the bus
xuống xe buýt
dispose of (unwanted items)
vứt bỏ, xử lý
trespassers will be prosecuted
người xâm nhập sẽ bị truy tố
cyclists must dismount
người đi xe đạp phải xuống dắt xe
receptacle provided
thùng chứa được cung cấp
company to axe jobs
công ty cắt giảm nhân sự
airline slashes prices
hãng hàng không giảm giá mạnh
police quiz suspect
cảnh sát thẩm vấn nghi phạm
crack down on speeding
trấn áp/nặng tay hơn với vi phạm tốc độ
flu outbreak hits region
dịch cúm bùng phát ảnh hưởng khu vực
spending will rocket
chi tiêu sẽ tăng vọt
submit a tender
nộp hồ sơ đấu thầu
raise capital
huy động vốn
go into partnership
hợp tác kinh doanh
start up a business
khởi nghiệp
highly likely
rất có khả năng
highly unusual
rất bất thường
highly successful
rất thành công
highly competitive
rất cạnh tranh
highly effective
rất hiệu quả
highly profitable
rất sinh lời
highly controversial
gây tranh cãi mạnh
highly recommended
rất được khuyến nghị
absolutely stupid
cực kì ngu ngốc
utterly devastated
hoàn toàn suy sụp
utterly miserable
cực kỳ khổ sở