LESSON 23

Created by Yến Nhi Chu

边
/biān/: bên, phía

1/47

TermDefinition
边
/biān/: bên, phía
东边
/dōngbiān/: phía đông
西边
/xībiān/: phía tây
南边
/nánbiān/: phía nam
北边
/běibiān/: phía bắc
前边
/qiánbiān/: phía trước
后边
/hòubiān/: phía sau
左边
/zuǒbiān/: bên trái
右边
/yòubiān/: bên phải
里边
/lǐbiān/: bên trong
外边
/wàibiān/: bên ngoài
上边
/shàngbiān/: phía trên
下边
/xiàbiān/: phía dưới
离
/lí/: cách, cách xa
远
/yuǎn/: xa
近
/jìn/: gần
地方
/dìfang/: nơi, địa điểm
足球场
/zúqiúchǎng/: sân bóng đá
足球
/zúqiú/: bóng đá
劳驾
/láo jià/: xin lỗi, làm phiền cho hỏi
打听
/dǎting/: hỏi thăm, hỏi tin
博物馆
/bówùguǎn/: bảo tàng
和平
/hépíng/: hòa bình
广场
/guǎngchǎng/: quảng trường
中间
/zhōngjiān/: ở giữa, trung tâm
从
/cóng/: từ
到
/dào/: đến
米
/mǐ/: mét
一直
/yìzhí/: thẳng, luôn luôn
红绿灯
/hónglǜdēng/: đèn giao thông
绿
/lǜ/: màu xanh lá
灯
/dēng/: đèn
往
/wǎng/: về phía, hướng tới
左
/zuǒ/: trái
右
/yòu/: phải
拐
/guǎi/: rẽ, quẹo
马路
/mǎlù/: đường phố
路
/lù/: đường
座
/zuò/: lượng từ dùng cho tòa nhà, núi...
白色
/báisè/: màu trắng
平方米
/píngfāngmǐ/: mét vuông
高
/gāo/: cao
迷路
/mílù/: lạc đường
公共汽车
/gōnggòng qìchē/: xe buýt
出租车
/chūzūchē/: xe taxi
司机
/sījī/: tài xế
算了吧
/suàn le ba/: thôi bỏ đi, thôi vậy