LESSON 23
Created by Yến Nhi Chu
| Term | Definition |
|---|---|
边 | /biān/: bên, phía |
东边 | /dōngbiān/: phía đông |
西边 | /xībiān/: phía tây |
南边 | /nánbiān/: phía nam |
北边 | /běibiān/: phía bắc |
前边 | /qiánbiān/: phía trước |
后边 | /hòubiān/: phía sau |
左边 | /zuǒbiān/: bên trái |
右边 | /yòubiān/: bên phải |
里边 | /lǐbiān/: bên trong |
外边 | /wàibiān/: bên ngoài |
上边 | /shàngbiān/: phía trên |
下边 | /xiàbiān/: phía dưới |
离 | /lí/: cách, cách xa |
远 | /yuǎn/: xa |
近 | /jìn/: gần |
地方 | /dìfang/: nơi, địa điểm |
足球场 | /zúqiúchǎng/: sân bóng đá |
足球 | /zúqiú/: bóng đá |
劳驾 | /láo jià/: xin lỗi, làm phiền cho hỏi |
打听 | /dǎting/: hỏi thăm, hỏi tin |
博物馆 | /bówùguǎn/: bảo tàng |
和平 | /hépíng/: hòa bình |
广场 | /guǎngchǎng/: quảng trường |
中间 | /zhōngjiān/: ở giữa, trung tâm |
从 | /cóng/: từ |
到 | /dào/: đến |
米 | /mǐ/: mét |
一直 | /yìzhí/: thẳng, luôn luôn |
红绿灯 | /hónglǜdēng/: đèn giao thông |
绿 | /lǜ/: màu xanh lá |
灯 | /dēng/: đèn |
往 | /wǎng/: về phía, hướng tới |
左 | /zuǒ/: trái |
右 | /yòu/: phải |
拐 | /guǎi/: rẽ, quẹo |
马路 | /mǎlù/: đường phố |
路 | /lù/: đường |
座 | /zuò/: lượng từ dùng cho tòa nhà, núi... |
白色 | /báisè/: màu trắng |
平方米 | /píngfāngmǐ/: mét vuông |
高 | /gāo/: cao |
迷路 | /mílù/: lạc đường |
公共汽车 | /gōnggòng qìchē/: xe buýt |
出租车 | /chūzūchē/: xe taxi |
司机 | /sījī/: tài xế |
算了吧 | /suàn le ba/: thôi bỏ đi, thôi vậy |