Unit

Created by My Tuyen

awareness
nhận thức / ý thức

1/124

TermDefinition
awareness
nhận thức / ý thức
aware
nhận thức được
reduce
giảm
diminish
giảm
curb
hạn chế
increase
tăng
carbon footprint
lượng phát thải khí nhà kính do cá nhân hoặc hoạt động tạo ra
resource depletion
sự cạn kiệt tài nguyên
efficient
hiệu quả
inefficient
kém hiệu quả
eco-conscious
có ý thức bảo vệ môi trường
environmentally conscious
có ý thức bảo vệ môi trường
eco-friendly
thân thiện với môi trường
environmentally friendly
thân thiện với môi trường
decompose
phân hủy
biodegrade
phân hủy sinh học
break down
phân hủy
reusable
tái sử dụng được
disposable
dùng một lần
single-use
dùng một lần
waste
rác thải / lãng phí
conserve
tiết kiệm / bảo tồn
landfill
bãi chôn lấp rác
packaging
bao bì
wrapping
bao bì
recycle
tái chế
recyclable
có thể tái chế
release
thải ra / phát ra
emit
thải ra / phát ra
discharge
thải ra / xả ra
contaminate
làm ô nhiễm
pollute
làm ô nhiễm
contamination
sự ô nhiễm
pollution
sự ô nhiễm
compost
phân ủ / ủ thành phân hữu cơ
pesticide
thuốc trừ sâu
sustainable
bền vững
unsustainable
không bền vững
sustainability
tính bền vững
harmful
có hại
detrimental
có hại
damaging
gây hại
harmless
vô hại
pollutant
chất gây ô nhiễm
biodegradable
có thể phân hủy sinh học
non-biodegradable
không phân hủy sinh học
deforestation
nạn phá rừng
reforestation
tái trồng rừng
emission
sự phát thải / khí thải
conservation
sự bảo tồn / tiết kiệm
conserve
bảo tồn / tiết kiệm
renewable
có thể tái tạo
non-renewable
không thể tái tạo
consumption
sự tiêu thụ
consume
tiêu thụ
environmental impact
tác động đến môi trường
ecological
thuộc sinh thái
ecology
sinh thái học
ecosystem
hệ sinh thái
habitat degradation
sự suy thoái môi trường sống
mitigate
giảm nhẹ tác động / vấn đề
alleviate
làm dịu / giảm nhẹ
offset
bù đắp / cân bằng tác động hoặc phát thải
minimize
giảm thiểu
maximize
tối đa hóa
deteriorate
suy giảm / xấu đi
improve
cải thiện
scarcity
sự khan hiếm
abundance
sự dồi dào
viable
khả thi
feasible
có thể thực hiện được
resilient
có khả năng phục hồi
resilience
khả năng phục hồi
ecological footprint
dấu chân sinh thái
environmental degradation
sự suy thoái môi trường
reduce one's carbon footprint
giảm lượng phát thải carbon
shrink one's carbon footprint
giảm lượng phát thải carbon
adopt sustainable practices
áp dụng các thực hành bền vững
embrace a green lifestyle
theo đuổi lối sống xanh
curb excessive consumption
hạn chế tiêu dùng quá mức
minimize environmental impact
giảm thiểu tác động môi trường
mitigate climate change
giảm nhẹ biến đổi khí hậu
combat plastic pollution
chống ô nhiễm nhựa
tackle plastic pollution
giải quyết ô nhiễm nhựa
reduce greenhouse-gas emissions
giảm phát thải khí nhà kính
promote environmental sustainability
thúc đẩy tính bền vững môi trường
energy-efficient appliances
thiết bị tiết kiệm năng lượng
renewable energy sources
các nguồn năng lượng tái tạo
sustainable consumption patterns
mô hình tiêu dùng bền vững
responsible waste disposal
xử lý rác thải có trách nhiệm
waste-management system
hệ thống quản lý chất thải
biodegradable alternatives
các lựa chọn thay thế có thể phân hủy sinh học
environmental conservation
bảo tồn môi trường
ecological balance
cân bằng sinh thái
resource depletion
sự cạn kiệt tài nguyên
have a detrimental impact on
có tác động bất lợi hoặc nghiêm trọng đến
pose a threat to the environment
gây ra mối đe dọa đối với môi trường
make environmentally conscious choices
đưa ra những lựa chọn có ý thức về môi trường
a viable long-term solution
một giải pháp dài hạn khả thi
transition to a low-carbon economy
chuyển đổi sang nền kinh tế carbon thấp
phase out
loại bỏ hoặc ngừng sử dụng dần
dispose of
xử lý hoặc loại bỏ đúng cách
break down
phân hủy
give off
thải hoặc phát ra khí nhiệt hay mùi
use up
dùng cạn / dùng hết
run out of
cạn kiệt / hết
end up
cuối cùng rơi vào / kết thúc ở
clean up
dọn sạch / xử lý ô nhiễm hoặc rác
rinse out
tráng hoặc rửa sạch bên trong
sort out
phân loại / xử lý
scale back
cắt giảm quy mô hoặc mức độ
switch over to
chuyển sang sử dụng
do away with
loại bỏ / chấm dứt việc sử dụng
build up
tích tụ / tăng dần
leave a lighter footprint
giảm tác động của bản thân lên môi trường
do one's bit
đóng góp phần trách nhiệm của mình
do one's part
làm phần trách nhiệm của mình
practice what you preach
làm đúng điều mình khuyên người khác làm
waste not want not
biết tiết kiệm thì sẽ tránh thiếu thốn
a drop in the ocean
một đóng góp quá nhỏ so với quy mô vấn đề
the tip of the iceberg
chỉ là phần nhỏ dễ thấy của một vấn đề lớn
at the expense of the environment
đánh đổi hoặc gây tổn hại đến môi trường để đạt lợi ích khác
tread lightly on the planet
sống theo cách gây ít tác động lên Trái Đất
in the long run
về lâu dài