emerge(v)
trồi lên
1/21
| Term | Definition |
|---|---|
emerge(v) | trồi lên |
chronic(adj) | mãn tính, kinh niên |
prone to | dễ bị, có khuynh hướng |
insightful(adj) | sâu sắc, có hiểu biết sâu |
appetite(n) | sự thèm ăn, khẩu vị |
adequately(adv) | một cách đầy đủ, thỏa đáng |
Theoretically(adv) | về mặt lý thuyết hoặc theo lý thuyết |
Extermination(n) | sự tiêu diệt |
mandate(n),(v) | ủy nhiệm, nhiệm vụ(n),ra lệnh, giao nhiệm vụ(v) |
sedentary(adj) | Ít vận động |
fundamental(adj) | cơ bản |
faculty(n) | giảng viên |
exacerbate(v) | làm trầm trọng thêm |
firm(adj) | chắc chắn |
speculation(n) | sự suy đoán |
sophisticated(adj) | tinh tế |
reluctant(adj) | miễn cưỡng |
bask in(idiom) | đắm mình trong |
undeniable(adj) | không thể phủ nhận |
glory(n) | vinh quang |
grace(n) | duyên dáng |